Tỷ giá hôm nay 1 EUR = 4,57 MYR · 1 MYR = 0,218709 EUR. Nhập số tiền để quy đổi ngay.
€
MYR
Ringgit Malaysia
457,23 MYR
1 EUR = 4,5723 MYR
USD
Đô la Mỹ
111,86 $
1 EUR = 1,1186 USD
VND
Đồng Việt Nam
2.889.640 ₫
1 EUR = 28.896,3963 VND
+ Thêm loại tiền
Tỷ giá áp dụngCập nhật mỗi ngày
1 EUR = 4,5723 MYR
1 EUR = 1,1186 USD
1 EUR = 28.896,3963 VND
Đây là tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Euro sang Ringgit Malaysia
EUR
MYR
1 €
4,57 MYR
5 €
22,86 MYR
10 €
45,72 MYR
20 €
91,45 MYR
50 €
228,61 MYR
100 €
457,23 MYR
200 €
914,46 MYR
500 €
2.286,14 MYR
1.000 €
4.572,28 MYR
2.000 €
9.144,56 MYR
5.000 €
22.861,39 MYR
10.000 €
45.722,79 MYR
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Ringgit Malaysia sang Euro
MYR
EUR
1 MYR
0,22 €
5 MYR
1,09 €
10 MYR
2,19 €
20 MYR
4,37 €
50 MYR
10,94 €
100 MYR
21,87 €
200 MYR
43,74 €
500 MYR
109,35 €
Về tỷ giá này
Euro (EUR) là tiền tệ của Liên Minh Châu Âu; Ringgit Malaysia (MYR) là tiền tệ của Malaysia. Hiện tại 1 EUR = 4,57 MYR và 1 MYR = 0,218709 EUR. Cập nhật lúc 00:02 27 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay 1 EUR bằng bao nhiêu MYR?
Hôm nay 1 EUR = 4,57 MYR. Đây là tỷ giá trung bình thị trường, chưa cộng phí, tự động cập nhật mỗi 6 giờ.
100 MYR bằng bao nhiêu Euro?
Khoảng 21,87 €. Nhập số tiền vào ô quy đổi ở trên để xem ngay.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng hay tiệm đổi tiền khác?
Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch (phí), nên số tiền bạn nhận thực tế có thể thấp hơn một chút.
Làm sao quản lý chi tiêu bằng cả Euro và Ringgit Malaysia?
Trong sổ chi tiêu MoneyRing, chỉ cần gõ một dòng như "hôm qua Grab 54k" là ngày, số tiền, loại tiền và danh mục được sắp xếp. Mọi khoản chi được cộng về tiền tệ chính theo tỷ giá ngày chi. Miễn phí.
Mọi loại tiền trong một cuốn sổ
Gõ như đang nói, MoneyRing tự điền ngày, số tiền, loại tiền và danh mục, rồi cộng tất cả theo tiền tệ chính của bạn.