MONEYRING

Đổi tỷ giá

$
VND
Đồng Việt Nam
2.582.220 ₫
1 USD = 25.822,2 VND
KRW
Won Hàn Quốc
132.470 ₩
1 USD = 1.324,7 KRW
JPY
Yên Nhật
15.684 ¥
1 USD = 156,84 JPY
CNY
Nhân dân tệ
668,49 CN¥
1 USD = 6,6849 CNY
EUR
Euro
89,28 €
1 USD = 0,8928 EUR
+ Thêm loại tiền
Tỷ giá áp dụngCập nhật mỗi ngày
1 USD = 25.822,2 VND
1 USD = 1.324,7 KRW
1 USD = 156,84 JPY
1 USD = 6,6849 CNY
Đây là tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Mọi loại tiền trong một cuốn sổ
Gõ như đang nói, MoneyRing tự điền ngày, số tiền, loại tiền và danh mục, rồi cộng tất cả theo tiền tệ chính của bạn.
Bắt đầu sổ chi tiêu miễn phí

Cách dùng công cụ đổi tỷ giá

Chọn loại tiền bạn có, nhập số tiền, các loại tiền bên dưới sẽ đổi ngay. Bạn có thể thêm hoặc bỏ loại tiền muốn xem.

Tỷ giá là tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày một lần. Khi đổi tiền thật hoặc quẹt thẻ, phí ngân hàng có thể làm số tiền chênh lệch một chút.

Quy đổi phổ biến