MONEYRING

Đổi Đô la Singapore sang Rupiah Indonesia

Tỷ giá hôm nay 1 SGD = 14.170,67 IDR · 1 IDR = 0,000071 SGD. Nhập số tiền để quy đổi ngay.

$
IDR
Rupiah Indonesia
1.417.067 IDR
1 SGD = 14.170,6683 IDR
USD
Đô la Mỹ
78,08 $
1 SGD = 0,7808 USD
VND
Đồng Việt Nam
2.016.936 ₫
1 SGD = 20.169,3565 VND
+ Thêm loại tiền
Tỷ giá áp dụngCập nhật mỗi ngày
1 SGD = 14.170,6683 IDR
1 USD = 1,2807 SGD
1 SGD = 20.169,3565 VND
Đây là tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.

Bảng quy đổi Đô la Singapore sang Rupiah Indonesia

SGDIDR
1 SGD14.171 IDR
5 SGD70.853 IDR
10 SGD141.707 IDR
20 SGD283.413 IDR
50 SGD708.533 IDR
100 SGD1.417.067 IDR
200 SGD2.834.134 IDR
500 SGD7.085.334 IDR
1.000 SGD14.170.668 IDR
2.000 SGD28.341.337 IDR
5.000 SGD70.853.341 IDR
10.000 SGD141.706.683 IDR
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.

Bảng quy đổi Rupiah Indonesia sang Đô la Singapore

IDRSGD
1.000 IDR0,07 SGD
5.000 IDR0,35 SGD
10.000 IDR0,71 SGD
20.000 IDR1,41 SGD
50.000 IDR3,53 SGD
100.000 IDR7,06 SGD
200.000 IDR14,11 SGD
500.000 IDR35,28 SGD

Về tỷ giá này

Đô la Singapore (SGD) là tiền tệ của Singapore; Rupiah Indonesia (IDR) là tiền tệ của Indonesia. Hiện tại 1 SGD = 14.170,67 IDR và 1 IDR = 0,000071 SGD. Cập nhật lúc 00:02 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.

Câu hỏi thường gặp

Hôm nay 1 SGD bằng bao nhiêu IDR?

Hôm nay 1 SGD = 14.170,67 IDR. Đây là tỷ giá trung bình thị trường, chưa cộng phí, tự động cập nhật mỗi 6 giờ.

1.000.000 IDR bằng bao nhiêu Đô la Singapore?

Khoảng 70,57 SGD. Nhập số tiền vào ô quy đổi ở trên để xem ngay.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng hay tiệm đổi tiền khác?

Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch (phí), nên số tiền bạn nhận thực tế có thể thấp hơn một chút.

Làm sao quản lý chi tiêu bằng cả Đô la Singapore và Rupiah Indonesia?

Trong sổ chi tiêu MoneyRing, chỉ cần gõ một dòng như "hôm qua Grab 54k" là ngày, số tiền, loại tiền và danh mục được sắp xếp. Mọi khoản chi được cộng về tiền tệ chính theo tỷ giá ngày chi. Miễn phí.

Mọi loại tiền trong một cuốn sổ
Gõ như đang nói, MoneyRing tự điền ngày, số tiền, loại tiền và danh mục, rồi cộng tất cả theo tiền tệ chính của bạn.
Bắt đầu sổ chi tiêu miễn phí