Tỷ giá hôm nay 1 AUD = 12.739,84 IDR · 1 IDR = 0,000078 AUD. Nhập số tiền để quy đổi ngay.
$
IDR
Rupiah Indonesia
1.273.984 IDR
1 AUD = 12.739,8443 IDR
USD
Đô la Mỹ
70,20 $
1 AUD = 0,702 USD
VND
Đồng Việt Nam
1.813.284 ₫
1 AUD = 18.132,8401 VND
+ Thêm loại tiền
Tỷ giá áp dụngCập nhật mỗi ngày
1 AUD = 12.739,8443 IDR
1 USD = 1,4246 AUD
1 AUD = 18.132,8401 VND
Đây là tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Đô la Australia sang Rupiah Indonesia
AUD
IDR
1 AU$
12.740 IDR
5 AU$
63.699 IDR
10 AU$
127.398 IDR
20 AU$
254.797 IDR
50 AU$
636.992 IDR
100 AU$
1.273.984 IDR
200 AU$
2.547.969 IDR
500 AU$
6.369.922 IDR
1.000 AU$
12.739.844 IDR
2.000 AU$
25.479.689 IDR
5.000 AU$
63.699.222 IDR
10.000 AU$
127.398.443 IDR
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Rupiah Indonesia sang Đô la Australia
IDR
AUD
1.000 IDR
0,08 AU$
5.000 IDR
0,39 AU$
10.000 IDR
0,78 AU$
20.000 IDR
1,57 AU$
50.000 IDR
3,92 AU$
100.000 IDR
7,85 AU$
200.000 IDR
15,70 AU$
500.000 IDR
39,25 AU$
Về tỷ giá này
Đô la Australia (AUD) là tiền tệ của Úc; Rupiah Indonesia (IDR) là tiền tệ của Indonesia. Hiện tại 1 AUD = 12.739,84 IDR và 1 IDR = 0,000078 AUD. Cập nhật lúc 00:02 27 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay 1 AUD bằng bao nhiêu IDR?
Hôm nay 1 AUD = 12.739,84 IDR. Đây là tỷ giá trung bình thị trường, chưa cộng phí, tự động cập nhật mỗi 6 giờ.
1.000.000 IDR bằng bao nhiêu Đô la Australia?
Khoảng 78,49 AU$. Nhập số tiền vào ô quy đổi ở trên để xem ngay.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng hay tiệm đổi tiền khác?
Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch (phí), nên số tiền bạn nhận thực tế có thể thấp hơn một chút.
Làm sao quản lý chi tiêu bằng cả Đô la Australia và Rupiah Indonesia?
Trong sổ chi tiêu MoneyRing, chỉ cần gõ một dòng như "hôm qua Grab 54k" là ngày, số tiền, loại tiền và danh mục được sắp xếp. Mọi khoản chi được cộng về tiền tệ chính theo tỷ giá ngày chi. Miễn phí.
Mọi loại tiền trong một cuốn sổ
Gõ như đang nói, MoneyRing tự điền ngày, số tiền, loại tiền và danh mục, rồi cộng tất cả theo tiền tệ chính của bạn.