Tỷ giá hôm nay 1 AUD = 930,24 KRW · 1 KRW = 0,001075 AUD. Nhập số tiền để quy đổi ngay.
$
KRW
Won Hàn Quốc
93.024 ₩
1 AUD = 930,2386 KRW
USD
Đô la Mỹ
70,20 $
1 AUD = 0,702 USD
VND
Đồng Việt Nam
1.813.284 ₫
1 AUD = 18.132,8401 VND
+ Thêm loại tiền
Tỷ giá áp dụngCập nhật mỗi ngày
1 AUD = 930,2386 KRW
1 USD = 1,4246 AUD
1 AUD = 18.132,8401 VND
Đây là tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Đô la Australia sang Won Hàn Quốc
AUD
KRW
1 AU$
930 ₩
5 AU$
4.651 ₩
10 AU$
9.302 ₩
20 AU$
18.605 ₩
50 AU$
46.512 ₩
100 AU$
93.024 ₩
200 AU$
186.048 ₩
500 AU$
465.119 ₩
1.000 AU$
930.239 ₩
2.000 AU$
1.860.477 ₩
5.000 AU$
4.651.193 ₩
10.000 AU$
9.302.386 ₩
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang Đô la Australia
KRW
AUD
100 ₩
0,11 AU$
1.000 ₩
1,07 AU$
5.000 ₩
5,37 AU$
10.000 ₩
10,75 AU$
30.000 ₩
32,25 AU$
50.000 ₩
53,75 AU$
100.000 ₩
107,50 AU$
300.000 ₩
322,50 AU$
Về tỷ giá này
Đô la Australia (AUD) là tiền tệ của Úc; Won Hàn Quốc (KRW) là tiền tệ của Hàn Quốc. Hiện tại 1 AUD = 930,24 KRW và 1 KRW = 0,001075 AUD. Cập nhật lúc 00:02 27 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật mỗi ngày. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền sẽ cộng thêm phí.
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay 1 AUD bằng bao nhiêu KRW?
Hôm nay 1 AUD = 930,24 KRW. Đây là tỷ giá trung bình thị trường, chưa cộng phí, tự động cập nhật mỗi 6 giờ.
100.000 ₩ bằng bao nhiêu Đô la Australia?
Khoảng 107,50 AU$. Nhập số tiền vào ô quy đổi ở trên để xem ngay.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng hay tiệm đổi tiền khác?
Trang này hiển thị tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và tiệm đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch (phí), nên số tiền bạn nhận thực tế có thể thấp hơn một chút.
Làm sao quản lý chi tiêu bằng cả Đô la Australia và Won Hàn Quốc?
Trong sổ chi tiêu MoneyRing, chỉ cần gõ một dòng như "hôm qua Grab 54k" là ngày, số tiền, loại tiền và danh mục được sắp xếp. Mọi khoản chi được cộng về tiền tệ chính theo tỷ giá ngày chi. Miễn phí.
Mọi loại tiền trong một cuốn sổ
Gõ như đang nói, MoneyRing tự điền ngày, số tiền, loại tiền và danh mục, rồi cộng tất cả theo tiền tệ chính của bạn.